緊固度

khẩn cố độ

Hán Việt: khẩn cố độ

Tổng quan

tính căng, tình trạng tốt, tính căng thẳng; tình trạng căng thẳng

Cấu tạo: (khẩn) + (cố) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính căng, tình trạng tốt, tính căng thẳng; tình trạng căng thẳng