緊急的
khẩn cấp đích
Hán Việt: khẩn cấp đích
Tổng quan
hay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ; cứ khăng khăng, gấp, thúc bách nổi lên, lồi ra, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét, (vật lý) ló cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết, hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp, nài nỉ, nài ép gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách, khẩn nài, năn nỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui hay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ; cứ khăng khăng, gấp, thúc bách nổi lên, lồi ra, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét, (vật lý) ló cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết, hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp, nài nỉ, nài ép gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp…