緊箍咒

jǐn gū zhòu khẩn cô chú

Hán Việt: khẩn cô chú · Pinyin: jǐn gū zhòu

Tổng quan

Chú siết vòng Kim Cô (trong 西遊記|西游记) | một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó

Cấu tạo: (khẩn) + (cô) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chú siết vòng Kim Cô (trong 西遊記|西游记) | một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小说《西游记》中唐僧用来制服孙悟空的咒语,能使孙悟空头上的金箍紧缩,头痛欲裂。后用来比喻束缚人的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 《西游记》里唐僧用来制伏孙悟空的咒语,能使孙悟空头上套的金箍缩紧,使他头疼,因此叫紧箍咒。比喻束缚人的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 小说《西游记》中唐僧用来制服孙悟空的咒语,能使孙悟空头上的金箍紧缩,头痛欲裂◇用来比喻束缚人的东西。

Eng

  • CC-CEDICT the Band-tightening Spell (in 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4])|a spell or incantation for controlling sb
  • Cihui 緊箍咒 ǐngūzhòu n. device/charm/incantation for controlling sb.