紧记

jǐn jìkhẩn kí

Hán Việt: khẩn kí · Pinyin: jǐn jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

牢牢記住。如:「父母的教誨要緊記在心。」

Cấu tạo: 緊 (khẩn) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ghi nhớ
  • Google Alex v6 ghi nhớ kỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牢牢記住。如:「父母的教誨要緊記在心。」

Đức

  • Handedict fest im Sinn behalten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牢记