牢記
lao kí
Hán Việt: lao kí · Pinyin: láo jì
Tổng quan
ghi nhớ | nhớ nhớ kỹ; nhớ chắc; khắc ghi; ghi sâu; ghi nhớ。牢牢地記住。 牢記在心。 ghi nhớ trong tim. 牢記老師的教導。 nhớ kỹ lời dạy dỗ của thầy cô.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi nhớ | nhớ nhớ kỹ; nhớ chắc; khắc ghi; ghi sâu; ghi nhớ。牢牢地記住。 牢記在心。 ghi nhớ trong tim. 牢記老師的教導。 nhớ kỹ lời dạy dỗ của thầy cô.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牢牢地記住、切實記住。如:「牢記在心」。《三國演義》第一一九回:「後主牢記入席。酒將微醉,昭又問曰:『頗思蜀否?』後主如郤正之言以對。」《儒林外史》第三九回:「長兄年力鼎盛,萬不可蹉跎自誤。你須牢記老拙今日之言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牢牢地记住:~在心|~老师的教导丨~党的全心全意为人民服务的宗旨。
Eng
- CC-CEDICT to keep in mind; to remember
- Cihui to keep in mind; to remember
ja
- JMdict keeping in mind|taking note of|remembering|taking to heart