紫塞

zǐ sāitử tắc

Hán Việt: tử tắc · Pinyin: zǐ sāi

Tổng quan

tử tái 紫塞 dt. tức nhạn môn tử tái 雁門紫塞, nằm tại huyện đại tỉnh Sơn Tây, là chốn hùng quan, có câu: “Chín cửa ải trong thiên hạ thì nhạn môn đứng đầu.” (天下九塞,雁門為首 thiên hạ cửu tái, nhạn môn vi thủ). Sá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.北方边塞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

秦所築長城之土皆紫色,故稱長城為「紫塞」。《文選.鮑照.蕪城賦》:「南馳蒼梧、漲海,北走紫塞、鴈門。」明.陳與郊《文姬入塞》:「怎比著閉長門生綠苔,怎比著嫁穹廬啼紫塞。」

Cấu tạo: 紫 (tử) + 塞 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tử tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦所築長城之土皆紫色,故稱長城為「紫塞」。《文選.鮑照.蕪城賦》:「南馳蒼梧、漲海,北走紫塞、鴈門。」明.陳與郊《文姬入塞》:「怎比著閉長門生綠苔,怎比著嫁穹廬啼紫塞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.北方边塞。

Từ liên quan

Gần nghĩa

塞上 · 塞伦 · 塞住 · 塞倫 · 塞入 · 塞北 · 塞外 · 塞子