紫塞

zǐ sāi tử tắc

Hán Việt: tử tắc · Pinyin: zǐ sāi

Tổng quan

tử tái 紫塞 dt. tức nhạn môn tử tái 雁門紫塞, nằm tại huyện đại tỉnh Sơn Tây, là chốn hùng quan, có câu: “Chín cửa ải trong thiên hạ thì nhạn môn đứng đầu.” (天下九塞,雁門為首 thiên hạ cửu tái, nhạn môn vi thủ). Sách Sơn Hải Kinh ghi: “Nhạn môn: nhạn từ cửa này bay đi.” (雁門,飛雁出于其門). Dãy núi nhạn môn cao 1950m so với mặt nước biển, chỉ có một cửa khẩu thấp nhất là nơi chim nhạn thường bay qua. Thời Xuân Thu chiế…

Cấu tạo: (tử) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tử tái 紫塞 dt. tức nhạn môn tử tái 雁門紫塞, nằm tại huyện đại tỉnh Sơn Tây, là chốn hùng quan, có câu: “Chín cửa ải trong thiên hạ thì nhạn môn đứng đầu.” (天下九塞,雁門為首 thiên hạ cửu tái, nhạn môn vi thủ). Sách Sơn Hải Kinh ghi: “Nhạn môn: nhạn từ cửa này bay đi.” (雁門,飛雁出于其門). Dãy núi nh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦所築長城之土皆紫色,故稱長城為「紫塞」。《文選.鮑照.蕪城賦》:「南馳蒼梧、漲海,北走紫塞、鴈門。」明.陳與郊《文姬入塞》:「怎比著閉長門生綠苔,怎比著嫁穹廬啼紫塞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北方边塞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北方边塞。