紫微
tử vi
Hán Việt: tử vi · Pinyin: zǐ wēi
Tổng quan
hép tính theo các sao để biết số mạng. tử vi tử vi ☆Phép tính theo các sao để biết số mạng. tử vi。星座名。三垣之一,位在北斗七星的東北方,東八顆,西七顆,各成列,似城墻護衛著北極星。 紫微 TỬ VI Tên một loài hoa. 花甲及𫛰紫微 Hoa cáp cắp cáy tắm tử vi (H.L.) Lễ vật có hoa hồi, hoa lê, hoa tử vi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hép tính theo các sao để biết số mạng. tử vi tử vi ☆Phép tính theo các sao để biết số mạng. tử vi。星座名。三垣之一,位在北斗七星的東北方,東八顆,西七顆,各成列,似城墻護衛著北極星。 紫微 TỬ VI Tên một loài hoa. 花甲及𫛰紫微 Hoa cáp cắp cáy tắm tử vi (H.L.) Lễ vật có hoa hồi, hoa lê, hoa tử vi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三垣之一。包含以北極星為中心的天區,不隨季節的變化而終年可見,所以包含對星占最重要的星官。宋.王應麟《小學紺珠.卷一.天道類》:「上垣太微十星,中垣紫微十五星,下垣天市二十二星。」也稱為「紫宮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即紫微垣。星官名,三垣之一; 指帝王宫殿; 亦作"紫薇"。唐开元元年改中书省为紫微省,中书舍人为紫微舍人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即紫微垣。星官名,三垣之一。 2.指帝王宫殿。 3.亦作"紫薇"。唐开元元年改中书省为紫微省,中书舍人为紫微舍人。
ja
- JMdict Purple Forbidden Enclosure (group of constellations in the northern sky associated with the emperor)