紫氣
tử khí
Hán Việt: tử khí · Pinyin: zǐ qì
Tổng quan
mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紫色的雲氣。比喻祥瑞之氣。唐.杜甫〈秋興〉詩八首之四:「西望瑤池降王母,東來紫氣滿函關。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紫色云气。古人以为祥瑞。附会为帝王、圣贤等出现的预兆紫气满室|紫气东来; 宝物的光气紫气排斗牛。
- Tân Hoa Tự Điển ①紫色云气。古人以为祥瑞。附会为帝王、圣贤等出现的预兆紫气满室|紫气东来。②宝物的光气紫气排斗牛。
Eng
- CC-CEDICT purple cloud (auspicious portent in astrology)
- Cihui purple cloud (auspicious portent in astrology)