紫脹
tử trướng
Hán Việt: tử trướng · Pinyin: zǐ zhàng
Tổng quan
bị đỏ và sưng
Nghĩa
Việt
- Cihui bị đỏ và sưng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人氣憤無處發洩,致胸中鬱恨而臉色難看。《紅樓夢》第七一回:「又羞又氣,一時抓尋不著頭腦,彆得臉紫脹。」
Eng
- CC-CEDICT to get red and swollen
- Cihui to get red and swollen