紫闕
tử khuyết
Hán Việt: tử khuyết · Pinyin: zǐ quē
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ửa màu đỏ tía, chỉ cửa cung vua. tử khuyết tử khuyết ☆Cửa màu đỏ tía, chỉ cửa cung vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝所居住的皇宮。唐.李白〈灞陵行送別〉詩:「古道連綿走西京,紫闕落日浮雲生。」 2.神仙洞府。《宋史.卷一三三.樂志八》:「紫闕幽宏,惟神靈尊。」
Eng
- Cihui 紫闕 ǐquè n. elaborate security precautions in an imperial palace ◆p.w. abode of immortals