紬繹

chōu yì trừu dịch

Hán Việt: trừu dịch · Pinyin: chōu yì

Tổng quan

Cấu tạo: (trừu) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầm mối sợi tơ mà kéo ra — Tìm ra manh mối sự việc. trừu dịch trừu dịch ☆Cầm mối sợi tơ mà kéo ra — Tìm ra manh mối sự việc. 書 lần ra đầu mối。 引出頭緒。也作抽繹。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理出頭緒。《漢書.卷八五.谷永傳》:「燕見紬繹,以求咎愆。」