紬
trừu
Hán Việt: trừu · Pinyin: chōu
Tổng quan
lụa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōu |
|---|---|
| Hán Việt | trừu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Mân Nam | thiu |
| Nhật Bản | CHUU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄔㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | driu |
| Phản thiết | 直祐切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trừu, một thứ dệt bằng tơ to. Quấn sợi, xe sợi. Kéo ra. Như {trừu dịch} [紬繹] gỡ kéo đầu mối ra. Chắp nhặt.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trừu trừu (loại hàng dệt) [Eng: kind of thin silk]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 絲織品的通稱。通「綢」。宋.陸游〈秋晚雨中〉詩:「醉來且擁黃紬睡,莫問何時后土乾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紬 引出 燕见紬绎。--《汉书·谷永传》。注引其端绪也。” 紬大弦而雅声流。--宋玉《高唐赋》 又如紬绩(缀织,抽丝,纺绩) 缀集 紬绩晄。--《史记·历书》。索壹椉楟紬绩女工紬绩之意。” 紬史记。--《太史公自序》。索隐谓缀集也。” 又如紬次(缀集排列);紬绩(缀集;编集) 紬绎 紬chōu缀集,引出~绎(也作"抽绎"。阐述,引出头绪)。 紬chóu同"绸"。
Eng
- CC-CEDICT silk
ja
- JMdict tsumugi|pongee|traditional rough-surfaced cloth woven from raw silk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直由切【集韻】【韻會】陳留切,𠀤音儔。【說文】大絲繒也。【急就篇註】抽引麤繭緒,紡而織之曰紬。 又【集韻】丑鳩切,音抽。【釋名】紬,抽也。絲端出細緒也。 又謂之經。【史記·歷書】紬績日分。【註】紬績者,如女工紬緝之。 又【史記·太史公自序】紬史記金匱石室之書。【註】紬,謂綴集之也。 又【前漢·谷永傳】燕見紬繹。【註】師古曰:紬,讀曰抽。紬繹者,引其端緒也。 又【宋玉·高唐賦】紬大絃而雅聲流。【註】紬,引也。 又【集韻】直祐切,音宙。【博雅】業也。【類篇】𦂈或作紬。 又【集韻】似救切,音岫。【類篇】緒也。
Thuyết Văn
大絲繒也。 从糸。由聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大絲較常絲爲大也。左傳。衞文公大帛之冠。大帛謂大絲繒。後漢書大練亦謂大絲練也。獨𣃔說飛軨以緹紬廣八尺。長拄地。今繒帛通呼爲紬。不必大絲也。叚借爲抽字。史記。紬石室金匱之書。徐廣音抽。師古漢書音冑。皆是也。音胄謂同籒也。籒者、讀書也。釋名曰。紬、抽也。抽引絲耑出細緒也。與許說迥異。 直由切。三部。
【紬】 (trừu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: Trực do thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ti (Tơ tằm.) tăng (Lụa dày.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䌧 · 䌷 · 綢 · 䌷 · 綢 · 䌷