dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin:

Tổng quan

gịt gịt mũi [Eng: to sniffle]

抽繹 · 演繹 · 紬繹 · 繹味 · 繹如 · 繹思 · 繹祭 · 繹紬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdịch
Quảng Đôngjik6
Mân Namik8
Nhật BảnNUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjek
Baxter-SagartljAk
Hán ngữ Thượng cổljAk
Phản thiết夷益切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gỡ mối tơ, tìm cho hết manh mối cũng gọi là {dịch}. Như {diễn dịch} [演繹] suy diễn sự lý cho cùng lẽ. Liền. Như {lạc dịch bất tuyệt} [絡繹不絕] liền nối không dứt. Tình sử [情史] : {Lạc dịch đề lai dã đoạn trường} [絡繹啼來也斷腸] Đứt nối kêu thương luống xót xa. Bày dãi. Tế dịch.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dịch diễn dịch [Eng: deduction]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抽引絲。《說文解字.糸部》:「繹,抽絲也。」 2.理出頭緒,推究事理。如:「尋繹」、「演繹」。《詩經.周頌.賚》:「敷時繹思,我徂維求定。」 3.陳述。《書經.君陳》:「庶言同則繹。」漢.孔安國.傳:「眾言同則陳而布之。」《禮記.射義》:「射之為言者繹也,或曰舍也。繹者,各繹己之志也。」 [副] 連續不斷。參見「絡繹」條。

Eng

  • CC-CEDICT continuous|to interpret|to unravel|to draw silk (old)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【說文】抽絲也。【揚子·方言】繹,理也。絲曰繹之。【註】言解繹也。 又【爾雅·釋詁】繹,陳也。【書·君陳】庶言同則繹。【傳】衆言同,則陳而布之。【詩·小雅】會同有繹。【傳】陳也。【禮·射義】射之爲言繹也。或曰舍也,繹者,各繹已之志也。【疏】繹,陳也。 又【詩·魯頌】以車繹繹。【傳】善走也。 又山名。【詩·魯頌】保有鳧繹。【傳】繹,山也。 又龜名。【周禮·春官】龜人掌六龜之屬,地龜曰繹屬。【疏】仰者繹。 又祭名。【左傳·宣八年】壬午猶繹。【註】繹,又祭,陳昨日之禮,所以賔尸。【公羊傳】繹者何,祭之明日也。 又邑名。【左傳·文十三年】邾文公卜遷于繹。【註】邾邑。 又紬繹。【前漢·谷永傳】燕見紬繹。【註】紬繹者,引其端緒也。 又【揚子·方言】繹,長也。 又【博雅】繹,窮也,終也,充也。 又【玉篇】繹,大也。 又與驛同。【詩·大雅】徐方繹騷。【箋】繹,當作驛。【爾雅·釋訓】繹繹,生也。【疏】載芟云:驛驛其達。繹與驛音義𠀤同。 又【集韻】施只切,音釋。釋,或作繹。解也。 又【韻補】叶弋灼切。【楚辭·九辯】悲愁窮慼兮獨處廓,有美一人兮心不繹。 考證:〔【爾雅·釋訓】繹繹,生。〕 謹照原文生下增也字。

Thuyết Văn

㩅絲也。 从糸。𥇡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㩅者、引也。引申爲凡駱驛、温尋之稱。駧傳曰。繹繹、善走也。 羊益切。古音在五部。

【繹】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𥇡 (𥇡) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trưu ti (Tơ tằm.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦆎 · 绎 · 绎 · 绎