紮染

zā rǎn trát nhiễm

Hán Việt: trát nhiễm · Pinyin: zā rǎn

Tổng quan

buộc nhuộm

Cấu tạo: (trát) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buộc nhuộm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据设计图案的效果,用线或绳子以各种方式绑扎布料或衣片,放入染液中,绑扎处因染料无法渗入而形成自然特殊图案的一种印花方法。也可将成形的服装直接扎染。分串扎和撮扎两种方式。前者图案犹如露珠点点、文静典雅,后者图案色彩对比强烈、活泼清新。一般可用来做较为宽松服装、围巾等。多选用丝绸面料。

Eng

  • CC-CEDICT to tie-dye
  • Cihui 扎染 ārǎn* n. <txtl.> knot; tie(-dye)