紮根

zhā gēntrát căn

Hán Việt: trát căn · Pinyin: zhā gēn

Tổng quan

bén rễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指植物根系向土壤里生长。 2.比喻深入到人或事物中去打下基础。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.植物根部往土裡生長。如:「向下扎根,鞏固枝幹。」 2.比喻深入底層,打下基礎。如:「經過多年的努力,他已在商場中扎根。」

Cấu tạo: 紮 (trát) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt rễ
  • Biên soạn 扎根 hāgēn v.o. 1. take root 2. <coll.> establish a basis; lay a foundation

Eng

  • Cihui to take root

Từ liên quan

Gần nghĩa

扎住 · 扎啤 · 扎囊 · 扎堆 · 扎實 · 紮寨 · 扎帶 · 扎心