紮詐 zhā zhà · trát trá Hán Việt: trát trá · Pinyin: zhā zhà Tổng quan Cấu tạo: 紮 (trát) + 詐 (trá)Pinyinzhā zhàHán Việttrát tráCấu tạo紮 + 詐 · trát + trá nghĩa thành phần: trát + trá Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 設圈套詐取錢財。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「靜真等昨到小尼庵中,假說被人紮詐,權住一兩日,故此誤留。」也作「紮囮」。