累世
luy thế
Hán Việt: luy thế · Pinyin: lèi shì
Tổng quan
hư Luỹ diệp 累葉. luỹ thế luỹ thế ☆Như Luỹ diệp 累葉. mấy đời nối tiếp nhau。數世;接連幾個世代。 累世之功。 mấy đời ghi công. 累世僑居海外。 mấy đời sống ở hải ngoại.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Luỹ diệp 累葉. luỹ thế luỹ thế ☆Như Luỹ diệp 累葉. mấy đời nối tiếp nhau。數世;接連幾個世代。 累世之功。 mấy đời ghi công. 累世僑居海外。 mấy đời sống ở hải ngoại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續好幾代。《荀子.榮辱》:「又欲夫餘財蓄積之富也,然而窮年累世,不知不足,是人之情也。」《三國演義》第一一回:「昔孔子曾問禮於老子,融與君豈非累世通家?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接连几个世代:~之功|~侨居海外。
Eng
- Cihui 累世 ěishì* adv. for many generations
ja
- JMdict successive generations