累人

lèi rénluy nhân

Hán Việt: luy nhân · Pinyin: lèi rén

Tổng quan

khiến người rầu rĩ; khiến người buồn thiu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.被囚禁的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.被囚禁的人。宋.蘇軾〈獄中寄子由〉詩二首之一:「聖主如天萬物春,小臣愚暗自忘身。百年未滿先償債,十口無歸更累人。是處青山可埋骨,他年夜雨獨傷神。與君世世為兄弟,更結人間未了因。」 2.使人勞累。如:「抱這孩子真累人。」

Cấu tạo: 累 (luy) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lụy nhân: khiến người rầu rĩ/khiến người buồn thiu
  • Tần suất từ luy nhân/lũy nhân/lụy nhân: lụy nhân/khiến người rầu rĩ/khiến người buồn thiu; khiến người rầu rĩ; khiến người buồn thiu
  • Biên soạn 累人 lèirén v.o./s.v. be demanding/tiring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被囚禁的人。宋.蘇軾〈獄中寄子由〉詩二首之一:「聖主如天萬物春,小臣愚暗自忘身。百年未滿先償債,十口無歸更累人。是處青山可埋骨,他年夜雨獨傷神。與君世世為兄弟,更結人間未了因。」 2.使人勞累。如:「抱這孩子真累人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.被囚禁的人。

Eng

  • Cihui 累人 lèirén v.o./s.v. be demanding/tiring
  • Tần suất từ 累人 lèirén v.o./s.v. be demanding/tiring

Đức

  • Handedict bergauf

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人