累卵
luy noãn
Hán Việt: luy noãn · Pinyin: lěi luǎn
Tổng quan
chồng trứng sắp đổ: trứng chồng lên nhau/trứng để đầu đẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui chồng trứng sắp đổ: trứng chồng lên nhau/trứng để đầu đẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蛋一個個疊高,則容易墜地破碎。比喻非常危險。〈戰國策.秦策五》:「王之春秋高,一日山陵崩,太子用事,君危於累卵,而不壽於朝生。」《史記.卷一二八.褚少孫補.龜策傳》:「國危於累卵,皆曰無傷。稱樂萬歲,或曰未央。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一层层堆起来的蛋,比喻局势极不稳定,随时可能垮台危如~。
Eng
- Cihui 累卵 ěiluǎn id. precarious ◆n. stacked eggs
ja
- JMdict dangerous situation|perilous position|pile of eggs