累及

lěi jí luy cập

Hán Việt: luy cập · Pinyin: lěi jí

Tổng quan

liên quan đến | ảnh hưởng

Cấu tạo: (luy) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên quan đến | ảnh hưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 波及,連累到別人。《穀梁傳.昭公十九年》:「許世子不知嘗藥,累及許君也。」《初刻拍案驚奇》卷四:「書生喫了一驚,怕有累及,急要逃去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连累到~无辜。

Eng

  • CC-CEDICT to involve|to affect
  • Cihui 累及 ěijí v. involve; drag in