累垂

lèi chuí luy thùy

Hán Việt: luy thùy · Pinyin: lèi chuí

Tổng quan

LUY THÙY Rủ xuống. X. Tị Khổng Luy Thùy(鼻孔累垂). Pháp Xương Ngộ "Đáp Từ Long Đồ Ca" trong GTPĐL q. 30 ghi: 那個驢, 更奇異, 兩耳累垂, 四腳著地。 Con lừa kia, Càng kỳ quái, Hai tai rủ xuống, Bốn chân chấm đất. Tiết Đáp Từ Long Đồ Ca của Thiền sư Pháp Xương Ngộ trong GTPĐL q. 30 ghi: 那箇驢、更奇異、兩耳累垂、四腳著地。 Con lừa kia càng lạ kỳ, hai tai rủ xuống, bốn cẳng chấm đất.

Cấu tạo: (luy) + (thùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LUY THÙY Rủ xuống. X. Tị Khổng Luy Thùy(鼻孔累垂). Pháp Xương Ngộ "Đáp Từ Long Đồ Ca" trong GTPĐL q. 30 ghi: 那個驢, 更奇異, 兩耳累垂, 四腳著地。 Con lừa kia, Càng kỳ quái, Hai tai rủ xuống, Bốn chân chấm đất. Tiết Đáp Từ Long Đồ Ca của Thiền sư Pháp Xương Ngộ trong GTPĐL q. 30 ghi: 那箇驢、更奇異、兩耳累垂、四腳…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (累,今读léi)果实连串下垂貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.(累,今读léi)果实连串下垂貌。