累壞
luy hoại
Hán Việt: luy hoại · Pinyin: lèi huài
Tổng quan
trở nên kiệt sức
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên kiệt sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疲累得精神、體力不如平常。如:「這個月來每天加班,把他累壞了。」《小五義》第九五回:「北俠見他收住步,自己這才收住步,說:『不行了,可把我累壞了。道爺,咱們在這裡歇息歇息。』」
Eng
- CC-CEDICT to become exhausted
- Cihui to become exhausted