累年
luy niên
Hán Việt: luy niên · Pinyin: lèi nián
Tổng quan
hiều năm, lâu năm. luỹ niên luỹ niên ☆Nhiều năm, lâu năm. hết năm này đến năm khác; nhiều năm liền。連年。 累年豐收。 được mùa mấy năm liền.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiều năm, lâu năm. luỹ niên luỹ niên ☆Nhiều năm, lâu năm. hết năm này đến năm khác; nhiều năm liền。連年。 累年豐收。 được mùa mấy năm liền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續多年。《孔子家語.卷五.入官》:「篤之以累年之業,不因其力,則民引而不從。」《儒林外史》第九回:「累年在店不守本分,嫖賭穿喫,侵用成本七百餘兩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连年~丰收。
Eng
- Cihui 累年 ěinián adv. year after year; consecutive years
ja
- JMdict successive years