累心
luy tâm
Hán Việt: luy tâm · Pinyin: lèi xīn
Tổng quan
mệt mỏi (về tinh thần hoặc cảm xúc)
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi (về tinh thần hoặc cảm xúc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勞心。三國魏.嵇康〈養生論〉:「外物以累心不存,神氣以醇白獨著。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「也倒沒甚麼別的強的,不過是不像做買賣那麼累心就是了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劳心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.劳心。
Eng
- CC-CEDICT taxing (mentally or emotionally)
- Cihui taxing (mentally or emotionally)