累戰

luy chiến

Hán Việt: luy chiến

Tổng quan

Cấu tạo: (luy) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh nhau nhiều trận. luỹ chiến luỹ chiến ☆Đánh nhau nhiều trận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屢次作戰。《晉書.卷八四.楊佺期傳》:「佺期自湖城入潼關,累戰皆捷,斬獲千計。」《三國演義》第五二回:「主公圍合淝,累戰不捷。」

Eng

  • Cihui 累戰 ěizhàn n. one battle after another