累掯

lèi kèn luy khẳng

Hán Việt: luy khẳng · Pinyin: lèi kèn

Tổng quan

Cấu tạo: (luy) + (khẳng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強制逼迫。《紅樓夢》第一○回:「你不許累掯他,不許招他生氣,叫他靜靜的養養就好了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麻烦;劳累; 方言。犹勒索。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.麻烦;劳累。 2.方言。犹勒索。

Eng

  • Cihui 累掯 èiken v. <topo.> 1. curb; rein in; restrain 2. force; coerce