累死

lèi sǐ luy tử

Hán Việt: luy tử · Pinyin: lèi sǐ

Tổng quan

mệt chết: cực kỳ mệt mỏi/mệt lã/mệt nhoài

Cấu tạo: (luy) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt chết: cực kỳ mệt mỏi/mệt lã/mệt nhoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常疲勞。清.孔尚任《桃花扇》第三八齣:「累死英雄,到此日看江山換主,無可留戀。」

Eng

  • Cihui 累死 èisǐ r.v. die from overwork (lit./fig.)