累煩 lèi fán · luy phiền Hán Việt: luy phiền · Pinyin: lèi fán Tổng quan Cấu tạo: 累 (luy) + 煩 (phiền)Pinyinlèi fánHán Việtluy phiềnCấu tạo累 + 煩 · luy + phiền nghĩa thành phần: luy + phiền Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 請別人幫忙的客氣話。《西遊記》第八回:「老兄,菩薩在那裡?累煩你引見一引見。」