累臣

lèi chén luy thần

Hán Việt: luy thần · Pinyin: lèi chén

Tổng quan

Cấu tạo: (luy) + (thần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代被拘系于异国的臣子对所在国国君自称。亦泛指被拘系之臣; 特指战国楚屈原。原因谗被放,自沉于汨罗◇人因其无罪而死,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代被拘系于异国的臣子对所在国国君自称。亦泛指被拘系之臣。 2.特指战国楚屈原。原因谗被放,自沉于汨罗◇人因其无罪而死,故称。

Eng

  • Cihui 纍臣 éichén n. vassal/subject in captivity