累計
luy kế
Hán Việt: luy kế · Pinyin: lěi jì
Tổng quan
tính tổng tích lũy | tích lũy | tổng cộng | tổng số tính tổng cộng; tính gộp; gộp lại để tính toán。加起來計算;總計。 一場球打下來,累計要跑幾十里呢。 một trận bóng diễn ra, tính tổng cộng phải chạy mấy chục dặm.
Nghĩa
Việt
- Cihui tính tổng tích lũy | tích lũy | tổng cộng | tổng số tính tổng cộng; tính gộp; gộp lại để tính toán。加起來計算;總計。 一場球打下來,累計要跑幾十里呢。 một trận bóng diễn ra, tính tổng cộng phải chạy mấy chục dặm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 總計。指連以前的數目合併計算。如:「他這次參加高爾夫球巡迴比賽,累計獎金已達兩百萬元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 加起来计算;总计:一场球打下来,~要跑几十里呢。
Eng
- CC-CEDICT to calculate the running total|cumulative|the total|in total
- Cihui to calculate the running total; cumulative; the total; in total
ja
- JMdict cumulative total|accumulated total|total up to now