累重

lèi zhòng luy trọng

Hán Việt: luy trọng · Pinyin: lèi zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (luy) + (trọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 累積。《三國志.卷六五.吳書.王樓賀韋華傳.華覈》:「滋潤含垢,恩貸累重。」《歧路燈》第一回:「宣德後家刻六種,卷帙浩繁累重,另日專寄。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家眷及資產。《漢書.卷九四.匈奴傳》:「匈奴聞,悉遠其累重於余吾水北。」 2.子女眾多。《通俗編.倫常》:「今人自言其妻妾子女曰:『賤累』。子女多曰:『累重』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堆积繁多;厚重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.堆积繁多;厚重。

Eng

  • Cihui 累重 èizhòng n. dependents and property