細人

xì rén tế nhân

Hán Việt: tế nhân · Pinyin: xì rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tế) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười lòng dạ nhỏ nhặt. tế nhân tế nhân ☆Người lòng dạ nhỏ nhặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.見識淺陋、器量狹小的人。《禮記.檀弓上》:「君子之愛人也以德,細人之愛人也以姑息。」 2.地位卑微之人。《韓非子.說難》:「與之論大人,則以為閒己矣;與之論細人,則以為賣重。」《戰國策.齊策四》:「及今聞君子之言,乃今聞細人之行。」 3.侍妾。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「交我討個細人,要生得好的。」 4.間諜。《前漢書平話.卷下》:「宣陳平。陳平至,商議。陳平暗喜,必山東有細人來,與劉澤說兵印。」也稱為「細作」。

Eng

  • Cihui 細人 ìrén n. <wr.> 1. humble people 2. narrow-minded people 3. concubine