細咬

xì yǎo tế giảo

Hán Việt: tế giảo · Pinyin: xì yǎo

Tổng quan

sự gặm, sự nhắm, sự rỉa mồi (cá), miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần), gặm, nhắm, rỉa, (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ, hay bắt bẻ; hay lý sự vụn

Cấu tạo: (tế) + (giảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự gặm, sự nhắm, sự rỉa mồi (cá), miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần), gặm, nhắm, rỉa, (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ, hay bắt bẻ; hay lý sự vụn