細工

xì gōngtế công

Hán Việt: tế công · Pinyin: xì gōng

Tổng quan

việc tinh xảo; việc tinh vi

新华 · Tân Hoa Đại lục

精密细致的工作(多指手工):~活儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精密細緻的工作。如:「他做事一向小心謹慎,所以負責細工部分。」也稱為「細活」。

Cấu tạo: 細 (tế) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công việc tỉ mỉ
  • Biên soạn fine workmanship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精密細緻的工作。如:「他做事一向小心謹慎,所以負責細工部分。」也稱為「細活」。

Eng

  • JMdict work
  • JMdict workmanship
  • JMdict craftsmanship
  • JMdict handiwork
  • JMdict artifice
  • Cihui 細工 ìgōng n. fine workmanship

ja

  • JMdict 細工(さいく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

工𪾺 · 工業 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件 · 工价