細枝

tế chi

Hán Việt: tế chi

Tổng quan

đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ), que đánh nhịp (của nhạc trưởng), gậy quyền, quyền trượng (như) withy cành liễu gai (để đan lát)

Cấu tạo: (tế) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ), que đánh nhịp (của nhạc trưởng), gậy quyền, quyền trượng (như) withy cành liễu gai (để đan lát)

Eng

  • Cihui 細枝 ìzhī n. slender twig; twiggery M:²gēn

ja

  • JMdict twig|wand