細查
tế tra
Hán Việt: tế tra
Tổng quan
cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận, cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu, bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề), vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai), đi chào hàng khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch (một thí sinh), (pháp lý) thẩm vấn, ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát đi qua, thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng,…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詳細調查,仔細查核。如:「這件竊案經過警方細查,已掌握破案的線索。」
Eng
- Cihui 細查 xìchá v. investigate thoroughly