細毛
tế mao
Hán Việt: tế mao · Pinyin: xì máo
Tổng quan
lông tơ | lông mịn (của chồn, v.v.) da lông cao cấp (như lông rái cá, chồn...)。價值較高的毛皮。
Nghĩa
Việt
- Cihui lông tơ | lông mịn (của chồn, v.v.) da lông cao cấp (như lông rái cá, chồn...)。價值較高的毛皮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.較珍貴的毛皮。如狐皮、貂皮等。 2.纖細的毛。《禮記.卷一一.王制》「制三公一命卷」句下唐.孔穎達.正義:「雉是鳥類,其頸毛及尾似蛇,兼有細毛似獸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指贵重的毛皮。如狐皮﹑貂皮﹑水獭皮等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指贵重的毛皮。如狐皮﹑貂皮﹑水獭皮等。
Eng
- CC-CEDICT fuzz|fine fur (of marten etc)
- Cihui fuzz; fine fur (of marten etc)