細節
tế tiết
Hán Việt: tế tiết · Pinyin: xì jié
Tổng quan
chi tiết | đặc điểm cụ thể khâu nhỏ; tình tiết; chi tiết。細小的環節或情節。 已洞悉一切細節。 Đã biết rõ mọi tình tiết. 只要敘述主要情況,不必談全部細節。 Chỉ cần nói những nét chính, không cần kể mọi chi tiết.
Nghĩa
Việt
- Cihui chi tiết | đặc điểm cụ thể khâu nhỏ; tình tiết; chi tiết。細小的環節或情節。 已洞悉一切細節。 Đã biết rõ mọi tình tiết. 只要敘述主要情況,不必談全部細節。 Chỉ cần nói những nét chính, không cần kể mọi chi tiết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瑣碎而不重要的事或項目。《後漢書.卷四七.班超傳》:「為人有大志,不修細節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无关紧要的小事生活细节|为人有大志,不修细节; 文艺作品中描绘人物性格、事件发展、自然景物、社会环境等最小的组成单位。细节描写要求真实、生动,并服从主题思想的表达。
- Tân Hoa Tự Điển ①无关紧要的小事生活细节|为人有大志,不修细节。②文艺作品中描绘人物性格、事件发展、自然景物、社会环境等最小的组成单位。细节描写要求真实、生动,并服从主题思想的表达。
Eng
- CC-CEDICT details; particulars
- Cihui details; particulars