細行
tế hành
Hán Việt: tế hành · Pinyin: xì xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小節。《書經.旅獒》:「不矜細行,終累大德。」《五代史平話.周史.卷下》:「陛下所責者細行,臣所舉者大節也。」
Eng
- Cihui 細行 ìxíng n. <wr.> behavior in trivial matters
Hán Việt: tế hành · Pinyin: xì xíng