細辛

xì xīn tế tân

Hán Việt: tế tân · Pinyin: xì xīn

Tổng quan

cây tế tân (họ Asarum) cây tế tân (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,葉子心臟形,花暗紫色。根很細,有辣味,可以入藥,對頭痛、牙痛等有療效。

Cấu tạo: (tế) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây tế tân (họ Asarum) cây tế tân (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,葉子心臟形,花暗紫色。根很細,有辣味,可以入藥,對頭痛、牙痛等有療效。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。馬兜鈴科細辛屬,多年生草本,生長在山野陰溼處,根莖直立或橫走。葉心形或卵狀心形,先端尖銳。花紫黑色,花被筒鐘狀,裂片一輪。根莖有辛味,可以入藥。也稱為「小辛」、「少辛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称莘”。马兜铃科细辛属植物的通称。多年生草本。根状茎细长,有芳香。花钟形,紫色。广布于中国各地。全草可入药,能治风寒头痛、痰饮咳喘等。

Eng

  • CC-CEDICT Manchurian wild ginger (family Asarum)
  • Cihui Manchurian wild ginger (family Asarum)

ja

  • JMdict Siebold's wild ginger (esp. its dried root or rhizome, used as an antitussive and analgesic in traditional Chinese medicine)