紳耆
thân kì
Hán Việt: thân kì
Tổng quan
thân sĩ kì hào: thân hào
Nghĩa
Việt
- Cihui thân sĩ kì hào; thân hào。指舊時地方的紳士和年老而有聲望的人。
- Cihui thân sĩ kì hào: thân hào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地方上的紳士和年老有德望的人。《福惠全書.卷三○.庶政部.申報災傷》:「或闔境為災,或偏隅受害,里地公呈舉報,便須傳集紳耆共議。」
Eng
- Cihui 紳耆 hēnqí n. gentry and elders M:²wèi