紵衣

zhù yītrữ y

Hán Việt: trữ y · Pinyin: zhù yī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.苎麻所织之衣。《左传.襄公二十九年》"聘于郑,见子产,如旧相识。与之缟带,子产献纻衣焉。"杜预注"吴地贵缟,郑地贵纻,故各献己所贵,示损己而不为彼货利。"后用为友朋交谊之典。

Cấu tạo: 紵 (trữ) + 衣 (y)

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣兜 · 衣冠 · 衣包 · 衣廚 · 衣品 · 衣商 · 衣囊 · 衣夾