zhù trữ

Hán Việt: trữ · Pinyin: zhù

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Dây khung cửi 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 檾屬。細者爲絟,粗者爲紵。 Khoảnh thuộc. Tế giả vi thuyên, thô giả vi trữ. (Dây gai. Mỏng thì gọi là thuyên, thô thì gọi là trữ) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕 𦂂 [Quảng vận 廣韻] 直呂切 Trực lã thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 丈呂切, 音宁。 Trượng lã thiết, âm Trữ. 【Bộ】Mịch糸

紵嶼 · 紵布 · 紵縞 · 紵衣 · 紵麻 · 夾紵 · 徽紵 · 漚紵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việttrữ
Quảng Đôngcyu5
Nhật BảnICHIBI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdriox
Baxter-Sagartmə-draʔ
Hán ngữ Thượng cổmə-draʔ
Phản thiết直呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợi gai, vải mặc mùa hè thường gọi là {trữ}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種麻料纖維。同「苧」。《詩經.陳風.東門之池》:「東門之池,可以漚紵。」唐.孔穎達.正義:「陸機疏云:『紵亦麻也。』」 2.用麻織成的布。《禮記.喪服大記》:「絺綌紵不入。」唐.孔穎達.正義:「紵是紵布。」《聊齋志異.卷一.葉生》:「何必拋卻白紵,乃謂之利市哉!」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 苧|苎[zhu4]|(literary) cloth made from ramie fiber

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𦂂【廣韻】直呂切【集韻】【韻會】丈呂切,𠀤音宁。【說文】檾屬。細者爲絟,粗者爲紵。【急就篇註】紵,織紵爲布,及疏之屬也。【書·禹貢】厥貢漆枲絺紵。【詩·陳風】可以漚紵。【陸璣疏】紵,亦麻也。【周禮·天官·典枲】掌布緦縷紵之麻草之物。【註】白而細疏曰紵。【左傳·襄二十九年】子產獻紵衣焉。【註】鄭地貴紵。【史記·司馬相如傳】揄紵縞。【註】紵,織紵也。 又【集韻】展呂切,音貯。義同。 考證:〔【集韻】【韻會】文呂切,𠀤音宁。〕 謹照原文文呂切改丈呂切。

Thuyết Văn

檾屬。 細者爲絟。布白而細曰紵。 从糸。宁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

檾者、枲屬也。陳風曰。東門之池。可以漚紵。 各本作粗者爲紵。今依玄應書正。卷十二、十五略同也。周禮典枲掌布緦縷紵之麻艸之物。白而細疏曰紵。古亦借爲褚衣之褚。 直呂切。五部。

【紵】 (trữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 宁 (trữ) Phiên thiết: Trực lữ thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 呂 (lữ) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trự (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𥿾 · 𦂂 · 𦅷 · 𦇃 · 纻 · 纻