绍行

thiệu hành

Hán Việt: thiệu hành

Tổng quan

THIỆU HÀNH Thiền lâm phương ngữ. Kế thừa. Cưu-ma-la-đa trong CĐTĐL q. 2 ghi: 闍夜多承言領旨,即發宿慧懇求出家。既受具,尊者告曰:‘吾今寂滅時至,汝當紹行化跡。’乃付法眼。”(化跡: 教化眾生的事跡。) Xà-dạ-đa nghe qua lãnh ngộ ý chỉ, liền khai mở trí huệ đời trước, tha thiết cầu xin xuất gia. Khi Xà-dạ-đa thọ giới cụ túc xong, Tôn giả bảo: Ta nay đến lúc tịch diệt, ông nên kế thừa việc giáo hóa của ta. Tổ liền trao cho pháp nhãn. (Hóa tích: Việc giáo hóa c…

Cấu tạo: (thiệu) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỆU HÀNH Thiền lâm phương ngữ. Kế thừa. Cưu-ma-la-đa trong CĐTĐL q. 2 ghi: 闍夜多承言領旨,即發宿慧懇求出家。既受具,尊者告曰:‘吾今寂滅時至,汝當紹行化跡。’乃付法眼。”(化跡: 教化眾生的事跡。) Xà-dạ-đa nghe qua lãnh ngộ ý chỉ, liền khai mở trí huệ đời trước, tha thiết cầu xin xuất gia. Khi Xà-dạ-đa thọ giới cụ túc xong, Tôn giả bảo…