绍
thiệu
Hán Việt: thiệu · Pinyin: shào
Tổng quan
họ [Shao4] tiếp tục kế thừa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shào |
|---|---|
| Hán Việt | thiệu |
| Quảng Đông | siu6 |
| Chú âm | ㄕㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeux |
| Baxter-Sagart | djawʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | djawʔ |
| Phản thiết | 市沼切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紹
- Thiều Chửu Nối, con em nối được nghiệp của ông cha, gọi là {khắc thiệu cơ cừu} [克紹箕裘]. Nối liền, làm cho hai bên được biết nhau gọi là {thiệu giới} [紹介]. Cũng như {giới thiệu} [介紹].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绍 (形声。从糸,召声。本义继承;紧密连续) 同本义 绍,继也。--《说文》 绍庭上下。--《诗·周颂·访落》 弗念厥绍。--《诗·大雅·抑》 使寡君之绍续昆裔。--《国语·晋语》 不绍叶公之明,而使之悦近而来远。--《韩非子·难三》 以此绍殷,是以乱易暴也。--《吕氏春秋·诚廉》 绍复先王之大业。--《书·盘庚》 又如绍真(继承正统;统一天下);绍天明命(承受上天之命);绍衣(承服奉行先人的德化和教言);绍兴(继续发扬光大;另县名) 介绍,为人引见,使相互认识 绍我周王见休。 绍shào ⒈继续,接续~述。~世而起。 ⒉联系~介。介~。 绍chāo 1…
Eng
- CC-CEDICT surname Shao
- CC-CEDICT to continue|to carry on
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:綤【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤市沼切,音佋。【說文】繼也。一曰紹,緊糾也。【書·盤庚】紹復先王之大業。【詩·大雅】弗念厥紹。【禮·樂記】韶繼也。【註】舜樂名也。言舜能繼紹堯之德。 又【禮·聘儀】介紹而傳命。又士爲紹𢷤。【疏】謂繼續承𢷤。【戰國策】請爲紹介。【註】相佐助也。 又姓。【廣韻】出《姓苑》。 又【集韻】蚩招切,音弨。緩也。引《詩》:匪紹匪游。鄭康成讀。 考證:〔【禮·樂記】紹者,繼也〕 謹照原文改韶繼也。
Thuyết Văn
𦇓也。 从糸。召聲。 一曰紹、緊糾也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
同釋詁。 市沼切。二部。 緊者、纏絲急也。糾者、三合繩也。
【紹】 (thiệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Thị chiểu thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 沼 (chiểu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiệu (âm hệ: 0 |…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 佋 · 綤 · 𢇊 · 𥿨 · 𦀧 · 佋 · 綤 · 绍 · 绍 · 紹 · 佋 · 绍