紺坊

cám phường

Hán Việt: cám phường

Tổng quan

Cấu tạo: (cám) + (phường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ ngôi chùa, vì tương truyền đất ở quê Phật có màu xanh đậm pha đỏ. Còn gọi là Cám viên, Cám vũ, Cám điện. cám phường cám phường ☆Một tên chỉ ngôi chùa, vì tương truyền đất ở quê Phật có màu xanh đậm pha đỏ. Còn gọi là Cám viên, Cám vũ, Cám điện. cám phường (雜名)寺之別譯。與言紺園…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛寺。也稱為「紺殿」、「紺宇」、「紺園」。

Eng

  • Cihui 紺坊 ànfáng n. <Budd.> Buddhist monastery M:ge/⁴zuò