紺殿

cám điện

Hán Việt: cám điện

Tổng quan

Cấu tạo: (cám) + 殿 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cám điện (雜名)寺之別稱。與紺宇、紺園等同。取紺琉璃之色而名。見紺園條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛殿。唐.崔日用〈奉和九月九日登慈恩寺浮圖應制〉詩:「紫宸歡每洽,紺殿法初隆。」唐.李白〈流夜郎至江夏陪長史叔及薛明府宴興德寺南閣〉詩:「紺殿橫江上,青山落鏡中。」也稱為「紺坊」。

Eng

  • Cihui 紺殿 àndiàn p.w. <Budd.> Buddhist monastery M:ge/⁴zuò