紺青

gàn qīng cám thanh

Hán Việt: cám thanh · Pinyin: gàn qīng

Tổng quan

đỏ tím: đen pha hồng tím

Cấu tạo: (cám) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cám thanh (雜語)青而含赤之色,為佛之毛髮之色。又云紺琉璃。大般若三百八十一曰:「世尊首髮脩長,紺青稠密不白。」又曰:「世尊眼睫猶如牛王,紺青齊整,不相雜亂。」玄應音義三曰:「紺古闇反,青赤色也。釋名云:紺含也,謂青而含赤色也。」☸ đỏ tím; đen pha hồng tím。黑里透紅的顏色。也說紺紫。
  • Cihui đỏ tím: đen pha hồng tím

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深青而含赤的顏色。

Eng

  • Cihui 紺青 ànqīng attr. dark/prune purple

ja

  • JMdict Prussian blue|deep blue|dark blue|ultramarine