終夜

zhōng yèchung dạ

Hán Việt: chung dạ · Pinyin: zhōng yè

Tổng quan

suốt đêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.通宵; 彻夜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

整夜。《左傳.宣公十二年》:「晉之餘師,不能軍,宵濟,亦終夜有聲。」《論語.衛靈公》:「吾嘗終日不食、終夜不寢,以思,無益,不如學也。」

Cấu tạo: 終 (chung) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cả đêm
  • Biên soạn 終夜 zhōngyè adv. whole night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整夜。《左傳.宣公十二年》:「晉之餘師,不能軍,宵濟,亦終夜有聲。」《論語.衛靈公》:「吾嘗終日不食、終夜不寢,以思,無益,不如學也。」

Eng

  • JMdict all night
  • Cihui 終夜 zhōngyè adv. whole night

ja

  • JMdict 終夜(しゅうや)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜作 · 夜來 · 夜光 · 夜分 · 夜勤 · 夜半 · 夜叉 · 夜啼