終始

zhōng shǐchung thủy

Hán Việt: chung thủy · Pinyin: zhōng shǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从开头到结局; 事物发生演变的全过程。 2.引申为有始有终。 3.周而复始。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開始和結局。《禮記.大學》:「物有本末,事有終始。」《孝經.庶人章》:「故自天子至於庶人,孝無終始,而患不及者,未之有也。」也作「始終」。

Cấu tạo: 終 (chung) + 始 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 終始 zhōngshǐ n. from beginning to end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開始和結局。《禮記.大學》:「物有本末,事有終始。」《孝經.庶人章》:「故自天子至於庶人,孝無終始,而患不及者,未之有也。」也作「始終」。

Eng

  • JMdict beginning and end
  • JMdict doing something from beginning to end
  • JMdict being unchanged from beginning to end
  • JMdict from beginning to end
  • JMdict the whole time
  • Cihui 終始 zhōngshǐ n. from beginning to end

ja

  • JMdict 終始(しゅうし)

other

  • Nguồn khác Chỉ lòng dạ không đổi, trước sau như nhất

Từ liên quan

Gần nghĩa

始业 · 始興 · 始卒 · 始發 · 始士 · 始建 · 始料 · 始末